Nghĩa chính
- Tồn tại lâu hơn, dùng được lâu hơn, sống lâu hơn (ai); tồn tại quá, dùng được quá, sống được quá (một thời gian nào)động từngoại động từ (transitive)To live, last or remain longer than.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- outlastNguyên thể (infinitive)
- outlastsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- outlastedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- outlastingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- outlast sb/sthsống lâu hơn, tồn tại lâu hơn ai/cái gì
Họ từ (word family)
cùng gốc outlastVí dụ
- .Công cụ này tồn tại lâu hơn nhu cầu của nó.
- .Anh ấy sẽ sống lâu hơn tất cả chúng tôi.
- .Cậu sẽ sống lâu hơn tất cả chúng tôi.