Nghĩa chính
- Đi đến một hải cảng nước ngoài, đi ra nước ngoàitính từkhông so sánh (not comparable)Leaving or departing; traveling away from; outward bound.
- Hàng xuất khẩudanh từAn outbound shipment.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- outboundDạng gốc (base form)
- outboundsSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc outboundVí dụ
- , .Chúng tôi đang đứng ở sân ga chiều đến, nhưng cần bắt chuyến tàu chiều đi.
- .Ở một số nhà ga, sân ga chiều đến và chiều đi không thông nhau.