ot
C2danh từ (noun)
US/ɔt/
Nghĩa chính
- Chữ cái Cyrillic otdanh từThe name of the Cyrillic script letter Ѿ / ѿ.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- otDạng gốc (base form)
- otsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Bo-otdanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Wao, Lanao del Sur, Philippines |
| IT/OTdanh từ | danh từ | Viết tắt của Information Technology/Operational Technology |
| 2OTdanh từ | danh từ | Viết tắt của second overtime period |
| 3OTdanh từ | danh từ | Viết tắt của third overtime period |
| 1OTdanh từ | danh từ | Viết tắt của first overtime period |
| ǃd!otdanh từ | danh từ | Cách viết che bớt của idiot |
| DITA-OTdanh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của DITA Open Toolkit |
| be brought ot an early gravecụm từ | cụm từ | Chết non, chết yểu |
Họ từ (word family)
cùng gốc otVí dụ
- .Gunter cố thuyết phục bản thân rằng đó chỉ là một con vật.