Dịch

osteon

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Các ống tủy trung tâm và các lớp xương xung quanh được tìm thấy trong xương đặcdanh từAny of the central canals, and surrounding bony layers, found in compact bone.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. osteonDạng gốc (base form)
  2. osteonsSố nhiều (plural)
  3. ostea (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổὀστέονostéon“bone”

Cùng gốc (doublet)os

Ngôn ngữ khác

AI