osseous
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có xương, hóa xươngtính từkhông so sánh (not comparable)Of, relating to, or made of bone; bony.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| osseous tissuedanh từ | danh từ | Mô liên kết cấu trúc và hỗ trợ chính của cơ thể tạo thành phần cứng của các cơ quan xương tạo nên hệ thống xương |
| osseous labyrinthdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với bony labyrinth |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhosseus“bony, (attributive) bone”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc osseousVí dụ
- Hecker's . , '' — , , , , .