Dịch

osseous

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có xương, hóa xươngtính từkhông so sánh (not comparable)Of, relating to, or made of bone; bony.

Cụm từ (phrase)

osseous tissuedanh từMô liên kết cấu trúc và hỗ trợ chính của cơ thể tạo thành phần cứng của các cơ quan xương tạo nên hệ thống xương
osseous labyrinthdanh từĐồng nghĩa với bony labyrinth

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhosseus“bony, (attributive) bone”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • Hecker's . , '' — , , , , .

AI