Dịch

orthograph

danh từ (noun)
/ˈɔː(ɹ)θəɡɹɑːf/

Nghĩa chính

  1. Phép chiếu chính tảdanh từAn orthographic projection.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. orthographDạng gốc (base form)
  2. orthographsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

orthographic neighbourdanh từTừ khác với một từ khác có cùng độ dài chỉ một chữ cái
orthographic neighborhooddanh từTập hợp các từ có thể được hình thành bằng cách thay đổi một chữ cái trong khi vẫn giữ nguyên vị trí của các chữ cái
orthographic neighbourhooddanh từUK standard spelling of orthographic neighborhood.chưa dịch

AI