Dịch

oregano

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cây kinh giới caydanh từkhông đếm được (uncountable)A herb of the mint family, Origanum vulgare, having aromatic leaves.
  2. Kinh giới Mexico, loại kinh giới khácdanh từkhông đếm được (uncountable)Other herbs with a similar flavor, including other species in the genus Origanum, and Mexican oregano, Lippia graveolens.
  3. Lá kinh giới caydanh từkhông đếm được (uncountable)The leaves of these plants used in flavouring food.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. oreganoDạng gốc (base form)
  2. oreganosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Cuban oreganodanh từLoại thảo mộc mọng nước nhiệt đới có hương vị tương tự như húng tây hoặc lá oregano, Plectranthus amboinicus (Coleus amboinicus hoặc Coleus Aromatus trong các tài liệu tham khảo cũ hơn)
English oreganodanh từLoại oregano phổ biến nhất, Origanum Vulgare subsp. Vulgare, mọc hoang ở Anh
Mexican oreganodanh từLoại cây bụi Mexico, Lippia Graveolens, không liên quan chặt chẽ với lá oregano thực sự, nhưng có lá có mùi và vị giống như lá oregano
Spanish oreganodanh từLoại thảo dược Địa Trung Hải tương tự như cỏ xạ hương, Thymbra capitata, có mùi và vị giống lá oregano và là nguồn cung cấp dầu lá oregano quan trọng
Mt. Pima oreganodanh từLoại thảo mộc liên quan đến sáp ong có nguồn gốc từ Arizona, New Mexico và miền bắc Mexico, Monarda austromontana, có mùi và vị như lá oregano
Syrian oreganoChưa có nghĩa
Lebanese oreganoChưa có nghĩa

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc oregano

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhaorégano“wild marjoram”
  2. từ tiếng Latinhorīganum
  3. từ tiếng Hy Lạp cổὀρίγανονoríganon

Cùng gốc (doublet)origanum

Ví dụ

  • .Cho thêm một nhúm kinh giới.
  • . .Đừng cho rau mùi hay húng quế. Chỉ cho kinh giới thôi.
  • .Kinh giới rất hợp khi ăn kèm bánh focaccia.

AI