Nghĩa chính
- Cây kinh giới caydanh từkhông đếm được (uncountable)A herb of the mint family, Origanum vulgare, having aromatic leaves.
- Kinh giới Mexico, loại kinh giới khácdanh từkhông đếm được (uncountable)Other herbs with a similar flavor, including other species in the genus Origanum, and Mexican oregano, Lippia graveolens.
- Lá kinh giới caydanh từkhông đếm được (uncountable)The leaves of these plants used in flavouring food.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- oreganoDạng gốc (base form)
- oreganosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Cuban oreganodanh từ | danh từ | Loại thảo mộc mọng nước nhiệt đới có hương vị tương tự như húng tây hoặc lá oregano, Plectranthus amboinicus (Coleus amboinicus hoặc Coleus Aromatus trong các tài liệu tham khảo cũ hơn) |
| English oreganodanh từ | danh từ | Loại oregano phổ biến nhất, Origanum Vulgare subsp. Vulgare, mọc hoang ở Anh |
| Mexican oreganodanh từ | danh từ | Loại cây bụi Mexico, Lippia Graveolens, không liên quan chặt chẽ với lá oregano thực sự, nhưng có lá có mùi và vị giống như lá oregano |
| Spanish oreganodanh từ | danh từ | Loại thảo dược Địa Trung Hải tương tự như cỏ xạ hương, Thymbra capitata, có mùi và vị giống lá oregano và là nguồn cung cấp dầu lá oregano quan trọng |
| Mt. Pima oreganodanh từ | danh từ | Loại thảo mộc liên quan đến sáp ong có nguồn gốc từ Arizona, New Mexico và miền bắc Mexico, Monarda austromontana, có mùi và vị như lá oregano |
| Syrian oregano | Chưa có nghĩa | |
| Lebanese oregano | Chưa có nghĩa |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc oreganoNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhaorégano“wild marjoram”
- từ tiếng Latinhorīganum
- từ tiếng Hy Lạp cổὀρίγανονoríganon
Cùng gốc (doublet)origanum
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Cho thêm một nhúm kinh giới.
- . .Đừng cho rau mùi hay húng quế. Chỉ cho kinh giới thôi.
- .Kinh giới rất hợp khi ăn kèm bánh focaccia.