Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Người đọc diễn văn, người diễn thuyếtdanh từSomeone who orates or delivers an oration.
- Nhà hùng biện, người hùng biệndanh từA skilled and eloquent public speaker.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- oratorDạng gốc (base form)
- oratorsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| brilliant orator | Nhà hùng biện xuất chúng | |
| famous orator | Nhà hùng biện nổi tiếng | |
| public oratordanh từ | danh từ | Nhà hùng biện công chúng |
| talented orator | Nhà hùng biện tài năng | |
| stump oratordanh từ | danh từ | Chính trị gia sẽ phát biểu từ bất kỳ hộp xà phòng nào có sẵn về bất kỳ vấn đề nào nảy sinh |
| Public Oractorcụm từ | cụm từ | Người nói chuyện trong các dịp lễ long trọng (ở các đại học Ôc-phớt và Căm-brít) |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Sứ giả
- Sứ giả, người phát ngônSomeone sent to speak for someone else; an envoy, a messenger.
Ví dụ
- […] – , , . , , .[…] khi rõ ràng tôi không có chút kỹ năng nào của một diễn giả – trừ khi, tất nhiên, ý họ diễn giả tài năng là người nói sự thật. Nếu đó là ý họ, tôi đồng ý mình là nhà hùng biện, dù không theo khuôn mẫu của họ.
- .Bà Lee là một nhà hùng biện giỏi.
- .Cicero là một nhà hùng biện nổi tiếng thời cổ đại.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Người đọc diễn văn
Họ từ (word family)
cùng gốc oratorNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạioratour
- từ tiếng Anglo-Normanoratour
- từ tiếng Latinhōrātor
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- speakerđồng nghĩathường dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc lịch sử