Dịch

optimally

C1trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Một cách tối ưutrạng từIn an optimal manner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. optimallyDạng gốc (base form)
  2. more optimallySo sánh hơn (comparative)
  3. most optimallySo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , , , , ; .Khi còn là thiếu niên, tôi trồng bơ trong chậu để làm cây cảnh, nhưng sau đó tôi biết rằng về mặt tối ưu, cây cảnh nên có lá nhỏ; cây bơ thì có lá to.
  • Sanjiv , . . , , .

AI