Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
onlier
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Một cái gì đó nằm rất gần với vị trí mong đợi
danh từ
Something that lies very close to the expected position.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
onlier
Dạng gốc
(base form)
onlier
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Although
influential
cases
thus
have
extreme
values
on
one
or
more
of
the
variables
,
they
can
be
onliers
rather
than
outliers
.
Such
outcrops
of
younger
rock
,
entirely
surrounded
by
older
beds
,
are
called
outliers
or
onliers
.
Nguồn gốc
(etymology)
danh từ
on-
+
lier
danh từ
only
+
-er
AI
1
Một cái gì đó nằm rất gần với vị trí mong đợi
1
Một cái gì đó nằm rất gần với vị trí mong đợi
1
Một cái gì đó nằm rất gần với vị trí mong đợi