Nghĩa chính
- Thuộc về mộttừ hạn địnhBelonging to one.
- Dạng rút gọn của one + istừ viết tắtContraction of one + is.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| one's waycụm từ | cụm từ | Đứng trước một động từ và theo sau là một cụm giới từ trạng từ để diễn tả một hành động đã hoàn thành thành công trong không gian theo nghĩa đen hoặc nghĩa bóng, trong đó động từ biểu thị phương tiện hoặc cách thức của hành động, trong khi cụm giới từ chỉ định phương hướng hoặc mục tiêu của hành động |
| in one's lifetính từ | tính từ | Lúc sinh thời |
| do one's bestđộng từ | động từ | Làm tốt nhất có thể |
| of one's owncụm giới từ | cụm giới từ | Thiết thân |
| on one's waycụm giới từ | cụm giới từ | Rời đi; đi về công việc kinh doanh của một người |
| do one's dutyđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với use the toilet: đi tiểu hoặc đại tiện |
| open one's mouthđộng từ | động từ | Hé răng |
| on one's backcụm giới từ | cụm giới từ | Đã đến lúc cạn kiệt nguồn lực của mình |
Ví dụ
- .Cái này khá hay đấy.
- .Chia sẻ đam mê của ai đó chính là sống thật trọn vẹn với nó.
- .Không ai trách em cả.
Xuất hiện ở từ khác
- onesdễ nhầmDạng sở hữu của một người, như one's bag; không phải dạng số nhiều của one.