one way or another
trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Bằng mọi cách có thểtrạng từkhông so sánh (not comparable)By any means possible.
- Theo một cách không được nêu hoặc biết; bằng cách nào đótrạng từkhông so sánh (not comparable)In a way that is not stated or known; somehow.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- , / , , ,
- .
- .
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- anotherkết hợpbằng cách này hay cách khác