Nghĩa chính
- Vượt trội hơn, thực hiện điều gì đó tốt hơn một chút so với nỗ lực trước đó của đối thủ cạnh tranhđộng từTo outdo, to perform something slightly better than a competitor's prior effort.
- Lợi thế hơn ai đódanh từAn advantage over someone.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- one upNguyên thể (infinitive)
- one upsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- one uppedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- one uppingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| get one up onđộng từ | động từ | Vượt qua |
| sling one upđộng từ | động từ | Quan hệ tình dục xuyên thấu với (phụ nữ) |
| from one up to one hundredcụm từ | cụm từ | Từ một đến một trăm |
| one-upperdanh từ | danh từ | Người nâng đỡ người khác |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .
- .
- ?