Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
one-upper
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người nâng đỡ người khác
danh từ
A person who one-ups another.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
one-upper
Dạng gốc
(base form)
one-upper
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Tom
is
such
a
one-upper
.
AI
1
Người nâng đỡ người khác
1
Người nâng đỡ người khác
1
Người nâng đỡ người khác