Nghĩa chính
- Dùng để giới thiệu một câu chuyện liên quan đến một sự kiện trong quá khứtrạng từkhông so sánh (not comparable)Used to introduce a narrative concerning a past event
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| at one timecụm giới từ | cụm giới từ | Trước đây |
| at one time or anothercụm giới từ | cụm giới từ | Tại một thời điểm nhất định; vào những thời điểm khác nhau |
Ví dụ
- .Một lần là đủ.
- , . .Một lần nọ, tôi đã đi đến xưởng vẽ đó vào đêm khuya cùng với một họa sĩ mà tôi mới quen. Đó là một căn phòng âm u trên gác xép.
- .Tom dường như đã từng giàu.