Dịch

one time

trạng từ (adverb)
UK/ˈwʌn ˈtaɪm/US/ˈwʌn ˈtaɪm/

Nghĩa chính

  1. Dùng để giới thiệu một câu chuyện liên quan đến một sự kiện trong quá khứtrạng từkhông so sánh (not comparable)Used to introduce a narrative concerning a past event

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

at one timecụm giới từTrước đây
at one time or anothercụm giới từTại một thời điểm nhất định; vào những thời điểm khác nhau

Ví dụ

  • .Một lần là đủ.
  • , . .Một lần nọ, tôi đã đi đến xưởng vẽ đó vào đêm khuya cùng với một họa sĩ mà tôi mới quen. Đó là một căn phòng âm u trên gác xép.
  • .Tom dường như đã từng giàu.

AI