Dịch

one thousand

thán từ (interjection)số từ (numeral)

Nghĩa chính

  1. Dùng trong sơ đồ đếm thời gian thông thường, trong đó mỗi lần lặp được đánh số tuần tự và được cho là có độ dài khoảng một giâythán từUsed in a common chronometric counting scheme, in which each iteration is sequentially numbered and supposed to be approximately one second in length.
  2. Mười lần một trăm: mười trămsố từTen times a hundred: ten hundreds.

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

one thousand and onedanh từRất nhiều; nhiều
it comes to one thousandcụm từSố tiền lên tới một nghìn
one-thousanderdanh từCác ngọn núi trên Trái đất có độ cao hơn 1.000 mét (3.281 ft) nhưng thấp hơn 2.000 mét (6.562 ft) so với mực nước biển

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Một triệu là một nghìn mũ hai.
  • , , , ...
  • .

AI