Nghĩa chính
- Các quy tắc im lặng (đặc biệt là về điều gì đó bất hợp pháp hoặc bí mật) hoặc từ chối nói chuyện cởi mở về điều gì đódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any code of silence (especially about something illegal or secret), or refusal to talk openly about something.
- A code of silence amongst members of the Mafia that forbids divulging insider secrets to law enforcement, often also followed outside of the organization for fear of retaliation.chưa dịchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- omertàDạng gốc (base form)
- omertàsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- [ Thatcher's] post-show , .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ýomertà
- từ tiếng Tây Ban Nhahombredad“manliness”
- từ Sicilianomu“man”
Cùng gốc (doublet)humility