omentum
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Màng nối, mạch nốidanh từEither of two folds of the peritoneum that support the viscera.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- omentumDạng gốc (base form)
- omenta (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- omentumsSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lesser omentumdanh từ | danh từ | Nếp phúc mạc mỏng kéo dài từ gan đến bờ cong nhỏ của dạ dày và phần đầu của tá tràng |
| greater omentumdanh từ | danh từ | Nếp phúc mạc lớn kéo dài từ độ cong lớn của dạ dày đến đại tràng ngang |
Họ từ (word family)
cùng gốc omentumNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhōmentum
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha