Dịch

Oman

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Ô-mandanh từ riêngA country in West Asia in the Middle East. Official name: Sultanate of Oman. Capital: Muscat.

Cụm từ (phrase)

Gulf of Omandanh từ riêngVịnh ở Ấn Độ Dương nối biển Ả Rập với eo biển Hormuz, sau đó chạy tới Vịnh Ba Tư
Trucial Omandanh từ riêngTên cũ của Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất (được sử dụng cho đến năm 1971)
Sultanate of Omandanh từ riêngTên chính thức của Oman: một quốc gia ở Tây Á, trên bán đảo Ả Rập
Omano-tiền tốÔ-man
Omani Arabicdanh từ riêngSự đa dạng của ngôn ngữ Ả Rập được sử dụng ở các vùng của Ô-man
Omani Empiredanh từ riêngĐế chế hàng hải ở Vịnh Ba Tư và Ấn Độ Dương từ 1696-1856

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI