Dịch

Omán

B1danh từ riêng (proper noun)
/oˈman/nguồn

Nghĩa chính

  1. Omandanh từ riêngOman (a country in West Asia in the Middle East)

Ví dụ

  • «¿ ?» « .»Muscat là thủ đô của quốc gia nào? Của Oman.
  • Hayli Gubbi .Tro bụi từ núi lửa Hayli Gubbi của Ethiopia hiện đang bay qua Yemen và Oman.

AI