oliva
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thể trámdanh từolivary body
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| olivary bodydanh từ | danh từ | Một trong hai cấu trúc hình bầu dục nổi bật ở hành não, phần dưới của thân não, chứa nhân ôliu |
| olivanic aciddanh từ | danh từ | Các nhóm kháng sinh beta-lactam có nguồn gốc từ vi khuẩn Streptomyces |
| olivaceous-umbertính từ | tính từ | Có màu của ô liu xanh với tông màu nâu |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinholiva“olive”
Cùng gốc (doublet)olive
Họ từ (word family)
cùng gốc olivaVí dụ
- , .