Dịch

oliva

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thể trámdanh từolivary body

Cụm từ (phrase)

olivary bodydanh từMột trong hai cấu trúc hình bầu dục nổi bật ở hành não, phần dưới của thân não, chứa nhân ôliu
olivanic aciddanh từCác nhóm kháng sinh beta-lactam có nguồn gốc từ vi khuẩn Streptomyces
olivaceous-umbertính từCó màu của ô liu xanh với tông màu nâu

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinholiva“olive”

Cùng gốc (doublet)olive

Ví dụ

  • , .

AI