olivaceous
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có màu ôliu, lục vàngtính từHaving the color of a green olive.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- olivaceousDạng gốc (base form)
- more olivaceousSo sánh hơn (comparative)
- most olivaceousSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| olivaceous-umbertính từ | tính từ | Có màu của ô liu xanh với tông màu nâu |
| eastern olivaceous warblerdanh từ | danh từ | Iduna pallida, một loài chim chích Cựu Thế giới, chủ yếu được tìm thấy ở phía bắc Afrotropics và mùa đông ở đông nam châu Âu, Trung Đông và Tây Á lân cận |
| western olivaceous warblerdanh từ | danh từ | Iduna opaca, một loài chim chích Cựu Thế giới |