olifant
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tù vàdanh từAn ancient hunting horn, made of ivory.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- olifantDạng gốc (base form)
- olifantsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Con voi
- An elephant.
Ví dụ
- , ,— , Turpin’s , [.]
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiolifaunt
- từ tiếng Pháp cổoliphaunt
- từ tiếng Latinhelephantus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha