Dịch

oka

C2danh từ (noun)
/ˈɒkə/

Nghĩa chính

  1. Đơn vị đo trọng lượng cũdanh từA former Turkish, Egyptian, Hungarian, and Romanian unit of weight, usually of a little more than a kilogram.
  2. Đơn vị đo thể tích cũdanh từA unit of volume in Egypt (and formerly Turkey) corresponding to about 1.2 litres.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. okaDạng gốc (base form)
  2. okasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Dnieper-Okadanh từ riêngNgôn ngữ hoặc phương ngữ Baltic ban đầu chưa được chứng thực được cho là đã được sử dụng ở khu vực thượng nguồn sông Dnieper và sông Oka

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ýoca
  2. từ tiếng Phápoque
  3. từ tiếng Thổ Ottomanاوقهokka

Cùng gốc (doublet)ounceinchunciaouguiyaawqiyyah

Ví dụ

  • .Chủ nhật tới chúng tôi sẽ tổ chức tiệc cho ông Oka.
  • . .Chúng tôi dự định tổ chức tiệc cho ông Oka vào Chủ nhật tới.
  • ?Ông Oka có dạy tiếng Anh không?

AI