Nghĩa chính
- Ngoài việc xem xétcụm giới từBeyond consideration.
- Dùng theo nghĩa đen, xem off, the, tablecụm giới từUsed other than figuratively or idiomatically: see off, the, table.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Xuất hiện ở từ khác
- offkết hợpkhỏi bàn, xuống khỏi bàn
Ví dụ
- ?Bạn có thể lấy đồ của bạn ra khỏi bàn được không?
- .Bỏ chân ra khỏi bàn đi.
- .