Dịch

off the table

cụm giới từ (prepositional phrase)
UK/ˈɒf ðə ˈteɪbl̩/US/ˈɔf ðə ˈteɪbl̩/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Ngoài việc xem xétcụm giới từBeyond consideration.
  2. Dùng theo nghĩa đen, xem off, the, tablecụm giới từUsed other than figuratively or idiomatically: see off, the, table.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • ?Bạn có thể lấy đồ của bạn ra khỏi bàn được không?
  • .Bỏ chân ra khỏi bàn đi.
  • .

AI