Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
odourless
tính từ
(adjective)
UK
/ˈ
əʊ
d
ə
l
ə
s
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Không có hương thơm, không có mùi
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having no odour.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
odourless
odourless
ly
Không có mùi
trạng từ
odourless
ness
Chưa có nghĩa
Nguồn gốc
(etymology)
odour
+
-less
Ví dụ
They
were
taken
unawares
and
overcome
when
the
room
filled
with
a
lethal
,
odourless
gas
.
Smiling
,
young
,
muscular
,
paunchless
,
probably
odourless
,
he
went
.
odorless
gas
AI
1
Không có hương thơm
1
Không có hương thơm
1
Không có hương thơm