Dịch

odour of sanctity

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Mùi ngọt ngào, thường được ví như mùi hoa, được cho là tỏa ra từ thi thể của các vị thánh khi họ còn sống, hoặc đặc biệt là vào lúc hoặc sau khi chếtdanh từkhông đếm được (uncountable)A sweet smell, usually likened to that of flowers, said to be emitted by the bodies of saints during their life, or especially at or after death.
  2. Danh tiếng hoặc trạng thái thánh thiện của một ngườidanh từkhông đếm được (uncountable)A person's reputation for, or state of, holiness.
  3. Hào quang chung (được cho là) của lòng tốt hay đức hạnhdanh từkhông đếm được (uncountable)A (supposed) general aura of goodness or virtue.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. odour of sanctityDạng gốc (base form)
  2. odours of sanctitySố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. dịch sát từ tiếng Phápodeur de sainteté“sweet smell said to be emitted by bodies of saints at or after death”
  2. từ tiếng Latinh muộnodor sānctitātis

Họ từ (word family)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • . . " " .
  • ; [ ] Anchieta's , [] .
  • , , .

AI