Dịch

oculus

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Núm giữa cuộn xoắn ốcdanh từThe central boss of a volute.
  2. Lỗ đỉnh mái vòmdanh từAn opening at the apex of a dome.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. oculusDạng gốc (base form)
  2. oculi (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhoculus“eye”

Cùng gốc (doublet)occhio

Ví dụ

  • .Người ta có thể thoáng thấy bầu trời qua lỗ đỉnh mái vòm của đền Pantheon ở Rome.
  • .Anh ấy đã nhận lại được tiền hoàn cho chiếc Oculus.
  • .Oculus Quest là một thiết bị thực tế ảo.

AI