Nghĩa chính
- Núm giữa cuộn xoắn ốcdanh từThe central boss of a volute.
- Lỗ đỉnh mái vòmdanh từAn opening at the apex of a dome.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- oculusDạng gốc (base form)
- oculi (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc oculusNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhoculus“eye”
Cùng gốc (doublet)occhio
Ví dụ
- .Người ta có thể thoáng thấy bầu trời qua lỗ đỉnh mái vòm của đền Pantheon ở Rome.
- .Anh ấy đã nhận lại được tiền hoàn cho chiếc Oculus.
- .Oculus Quest là một thiết bị thực tế ảo.