Dịch

ocular

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈɒk.jʊ.lə/US/ˈɑ.kjə.lɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thuộc về mắt, thị giáctính từOf, or relating to the eye, or the sense of sight
  2. Giống như mắttính từResembling the eye.
  3. Nhìn bằng mắt, thị giáctính từSeen by, or seeing with, the eye; visual.
  4. Thị kínhdanh từThe eyepiece of a microscope or other optical instrument, i.e., the optical element closest to the eye.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ocularDạng gốc (base form)
  2. ocularsSố nhiều (plural)
  3. more ocularSo sánh hơn (comparative)
  4. most ocularSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

ocular lensdanh từĐồng nghĩa với eyepiece
ocular sparkdanh từLoại ánh sáng của mắt, phản chiếu nó vào trường thị giác để chiếu sáng trường thị giác, dùng cho hoạt động định vị quang học hoạt động vào ban ngày
ocular radiancedanh từCơ chế hành vi cho phép các sinh vật tỏa ra ánh sáng tập trung từ mống mắt của chúng để cải thiện thị lực
ocular inspectiondanh từKiểm tra trực quan một địa điểm bằng mắt thường
ocular micrometerdanh từDụng cụ đo được đưa vào thị kính của kính hiển vi, dùng để đo các đặc điểm vi mô
presumed ocular histoplasmosis syndromedanh từBệnh về mắt, đặc trưng bởi sẹo teo võng mạc ngoại biên, teo hoặc sẹo cạnh đĩa thị và bệnh lý hoàng điểm

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Vảy quanh mắt
  1. Any of the scales forming the margin of a reptile's eye.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhoculāris“of the eye”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Phải mất một thời gian sau khi mất mắt để anh ấy nhận được bộ phận giả mắt.
  • dấu vết hình mắt trên cánh bướm
  • , , , , .Đại úy Lincoln tiếp tục kể một số câu chuyện kỳ lạ và tưởng tượng, vì không thể bác bỏ chúng bằng chứng minh nhãn quan, đã trở thành những điều khoản niềm tin phổ biến về bức tranh cũ này.

AI