Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
octahedral
tính từ
(adjective)
nguồn
Nghĩa chính
1
Tám mặt
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of, relating to, or having the shape of an octahedron.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
octahedral
octahedral
ly
Theo kiểu bát diện
trạng từ
octahedral
ity
Trạng thái hoặc điều kiện là bát diện
danh từ
hyper
octahedral
Mô tả một biểu đồ thường được gọi là biểu đồ bữa tiệc cocktail
tính từ
tris
octahedral
Có dạng khối ba mặt đều
tính từ
Xem thêm 3 từ
Từ liên quan
(related word)
octahedron
Nguồn gốc
(etymology)
octa
+
hedral
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
octaédrico
Bát diện
Ví dụ
Of
the
convex
polyhedra
with
regular
faces
,
the
only
ones
that
have
tetrahedral
,
octahedral
,
or
icosahedral
symmetry
are
the
Platonic
and
Archimedean
solids
.
AI
1
Tám mặt
1
Tám mặt
1
Tám mặt