Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
octahedrality
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái hoặc điều kiện là bát diện
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or condition of being octahedral.
Nguồn gốc
(etymology)
octahedral
+
-ity
Ví dụ
The
geometrical
basis
of
materiality
consists
of
the
tetrahedron
or
'
fourness
'
of
fire
or
light
,
the
octahedrality
of
'
sixness
'
of
the
gaseousness
of
air
,
the
icosahedrality
or
'
twelveness
'
of
the
liquidity
of
water
,
and
the
cubic
'
eightness
'
of
the
solid
earthiness
.
AI
1
Trạng thái hoặc điều kiện là bát diện
1
Trạng thái hoặc điều kiện là bát diện
1
Trạng thái hoặc điều kiện là bát diện