Dịch

octahedrality

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trạng thái hoặc điều kiện là bát diệndanh từkhông đếm được (uncountable)The state or condition of being octahedral.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • '' , '' , '' , '' .

AI