Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
oceany
tính từ
(adjective)
UK
/ˈ
əʊ
.
ʃ
ə
.
n
i
/
US
/ˈ
oʊ
.
ʃ
ə
.
n
i
/
Nghĩa chính
1
Đặc trưng của đại dương
tính từ
Characteristic of the ocean.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
oceany
Dạng gốc
(base form)
more oceany
So sánh hơn
(comparative)
most oceany
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
ocean
+
-y
Cùng gốc
(doublet)
oceanic
Ví dụ
Two
other
birds
took
up
residence
at
our
swimming
pool
,
which
I
had
painted
an
eggplant
colour
,
giving
the
water
an
oceany
hue
.
My
parents
then
roasted
,
baked
and
grilled
the
fillets
for
months
without
ever
tiring
of
what
my
mother
called
their
“
sweet
,
oceany
taste
.”
AI
1
Đặc trưng của đại dương
1
Đặc trưng của đại dương
1
Đặc trưng của đại dương