Nghĩa chính
- Gây cản trở, gây tắc nghẽntính từCausing obstructions.
- Kẻ cản trởdanh từOne who obstructs something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- obstructiveDạng gốc (base form)
- obstructivesSố nhiều (plural)
- more obstructiveSo sánh hơn (comparative)
- most obstructiveSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chronic obstructive pulmonary diseasedanh từ | danh từ | Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính |
Ví dụ
- , .Tôi muốn xem báo cáo của anh ấy về mình, nhưng sếp tôi cứ gây cản trở.
- , , .COPD, bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính, chặn dòng khí qua phổi.
- upper-airway , . ; , .Do làm viêm các mô đường thở trên, hút thuốc thường dẫn đến chứng ngưng thở khi ngủ do tắc nghẽn. Rượu và thuốc an thần cũng có thể làm cho chứng ngưng thở tồi tệ hơn; đóng vai trò là chất làm giãn cơ, chúng làm cho đường thở nhỏ hơn.
Họ từ (word family)
cùng gốc obstructiveNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha