Dịch

obsessively

C1trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Một cách ám ảnh, cách ám ảnhtrạng từIn an obsessive manner.
  2. Đến mức ám ảnhtrạng từTo an obsessive degree.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. obsessivelyDạng gốc (base form)
  2. more obsessivelySo sánh hơn (comparative)
  3. most obsessivelySo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Có một trang web nơi mọi người bám đuôi Tom một cách ám ảnh.
  • .Yanni nghiền ngẫm một cách ám ảnh về những tên khốn.
  • , , . , . . .

AI