obsessively
C1trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Một cách ám ảnh, cách ám ảnhtrạng từIn an obsessive manner.
- Đến mức ám ảnhtrạng từTo an obsessive degree.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- obsessivelyDạng gốc (base form)
- more obsessivelySo sánh hơn (comparative)
- most obsessivelySo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc obsessivelyVí dụ
- .Có một trang web nơi mọi người bám đuôi Tom một cách ám ảnh.
- .Yanni nghiền ngẫm một cách ám ảnh về những tên khốn.
- , , . , . . .