Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
obsessiveness
danh từ
(noun)
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Tình trạng quá mức, tình trạng gây ám ảnh
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The characteristic of being obsessive.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
obsessiveness
obsessive
Thuộc sự ám ảnh
tính từ, danh từ
obsess
Ám ảnh, bận tâm
động từ
obsessive
ly
Một cách ám ảnh, cách ám ảnh
trạng từ
Nguồn gốc
(etymology)
obsessive
+
-ness
Ví dụ
His
obsessiveness
makes
it
hard
to
get
a
word
in
when
you
talk
to
him
.
The
part
of
that
word
to
focus
on
is
bunk
,
short
for
bunkum
,
which
is
what
these
types
attack
with
vigor
and
all
the
obsessiveness
of
the
bunkum
spreaders
themselves
.
AI
1
Tình trạng quá mức
1
Tình trạng quá mức
1
Tình trạng quá mức