Nghĩa chính
- Kèn ôboadanh từA soprano and melody wind instrument in the modern orchestra and wind ensemble. It is a smaller instrument and generally made of grenadilla wood. It is a member of the double reed family.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- oboeDạng gốc (base form)
- oboesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pink oboedanh từ | danh từ | Dương vật |
| oboe-playerdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với oboeist |
| oboe d'amoredanh từ | danh từ | Nhạc cụ thuộc họ oboe, âm vực ở La dưới C giữa |
| oboe di cacciadanh từ | danh từ | Chiếc oboe tenor lỗi thời, hay đúng hơn là bassoon tenor |
| oboe d’amoredanh từ | danh từ | Nhạc cụ thuộc họ oboe, âm vực ở La dưới C giữa |
| contrabass oboe | Chưa có nghĩa | |
| oboe da caccia | Chưa có nghĩa | |
| baroque oboe | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- , , , , , .Còi, mirliton, sáo, kèn trumpet hay kèn horn, kèn clarinet và kèn ôboa đều được chơi ở một hoặc nhiều vùng của lục địa.
- ?Bạn có biết thổi kèn ôboa không?
- .Tôi không biết thổi kèn ôboa.
Họ từ (word family)
cùng gốc oboeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Ýoboè
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha