Dịch

oboe

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Kèn ôboadanh từA soprano and melody wind instrument in the modern orchestra and wind ensemble. It is a smaller instrument and generally made of grenadilla wood. It is a member of the double reed family.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. oboeDạng gốc (base form)
  2. oboesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

pink oboedanh từDương vật
oboe-playerdanh từĐồng nghĩa với oboeist
oboe d'amoredanh từNhạc cụ thuộc họ oboe, âm vực ở La dưới C giữa
oboe di cacciadanh từChiếc oboe tenor lỗi thời, hay đúng hơn là bassoon tenor
oboe d’amoredanh từNhạc cụ thuộc họ oboe, âm vực ở La dưới C giữa
contrabass oboeChưa có nghĩa
oboe da cacciaChưa có nghĩa
baroque oboeChưa có nghĩa

Ví dụ

  • , , , , , .Còi, mirliton, sáo, kèn trumpet hay kèn horn, kèn clarinet và kèn ôboa đều được chơi ở một hoặc nhiều vùng của lục địa.
  • ?Bạn có biết thổi kèn ôboa không?
  • .Tôi không biết thổi kèn ôboa.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Ýoboè

Ngôn ngữ khác

AI