Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
oboe di caccia
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Chiếc oboe tenor lỗi thời, hay đúng hơn là bassoon tenor
danh từ
An obsolete tenor oboe, or rather tenor bassoon.
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Ý
oboe da caccia
AI
1
Chiếc oboe tenor lỗi thời
1
Chiếc oboe tenor lỗi thời
1
Chiếc oboe tenor lỗi thời