Dịch

oboe di caccia

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chiếc oboe tenor lỗi thời, hay đúng hơn là bassoon tenordanh từAn obsolete tenor oboe, or rather tenor bassoon.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Ýoboe da caccia

AI