objectionable
B2tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Đáng trách, đáng chê trách, khó chịutính từArousing disapproval; worthy of objection; offensive.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- objectionableDạng gốc (base form)
- more objectionableSo sánh hơn (comparative)
- most objectionableSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc objectionableĐồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ... [ ] . [ , .]Hội đồng hạt Luân Đôn coi các cầu cạn ở Luân Đôn là đáng chê trách và cản trở quy hoạch đô thị, đồng thời muốn xóa bỏ tất cả các tuyến Đường sắt miền Nam trên cầu cạn ở Nam Luân Đôn. Không có gì đáng kể xảy ra, chúng vẫn tồn tại.
- 1963 " " , , - .Lời bài hát phân biệt giới tính của bài hát năm 1963 Wives and Lovers theo tiêu chuẩn ngày nay là đáng chê trách - ít nhất là vậy.
- , .Mọi người thường phàn nàn về việc người khác đối xử bất công với họ, mà không nhận thức được rằng hành vi của chính họ khá đáng trách.