Dịch

oak apple

danh từ (noun)
UK/ˈəʊk ˈæpəl/US/ˈoʊk ˈæpəl/

Nghĩa chính

  1. Loại mật sồi hình cầu, được tạo ra bởi ong mật sồi (tông Cynipini)danh từA spherical type of oak gall, produced by an oak gall wasp (tribe Cynipini).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. oak appleDạng gốc (base form)
  2. oak applesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Oak Apple Daydanh từ riêngNgày nghỉ lễ ở Anh, trước đây được tổ chức vào ngày 29 tháng 5 nhưng bị bãi bỏ vào năm 1859, kỷ niệm sự khôi phục của chế độ quân chủ Anh vào năm 1660. Mọi người đội những quả táo sồi hoặc cành lá sồi, ám chỉ đến việc Charles II trốn thoát khỏi quân đội Roundhead bằng cách trốn trong một cây sồi sau Trận chiến Worcester

Ví dụ

  • [] Oak-apples […] , .

AI