Dịch

nutcracker

B2danh từ (noun)
US/ˈnʌtˌkɹækɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cái kẹp để kẹp trái dedanh từAn implement for cracking nuts.
  2. Dạng rút gọn của nutcracker dolldanh từEllipsis of nutcracker doll.
  3. Chim giẻ cùidanh từAny bird of the genus Nucifraga in the crow family.
  4. Rượu pha chế lậudanh từA bootleg mixed drink made from a blend of alcohols and fruit juices.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nutcrackerDạng gốc (base form)
  2. nutcrackersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

nutcracker dolldanh từBức tượng nhỏ trang trí bằng gỗ, theo truyền thống của Đức, có hình dạng giống như một người lính, vị vua hoặc nhân vật khác, được biết đến với hàm lớn được vận hành bằng đòn bẩy để bẻ đai ốc; thường gắn liền với trang trí Giáng sinh
spotted nutcrackerdanh từNucifraga caryocatactes, một loài chim thụ động lớn hơn một chút so với chim giẻ cùi Á-Âu
Clark's nutcrackerdanh từNucifraga columbiana, một loài chim thụ động trong họ Corvidae, toàn thân có màu xám tro ngoại trừ cánh màu đen trắng và lông đuôi ở giữa
nutcracker syndromedanh từRối loạn liên quan đến việc chèn ép tĩnh mạch thận trái giữa động mạch chủ bụng và động mạch mạc treo tràng trên (hoặc các tình trạng tương tự khác)
son of a nutcrackerthán từĐồ khốn nạn
Christmas nutcrackerdanh từĐồng nghĩa với nutcracker doll
nutcracker phenomenondanh từĐồng nghĩa với nutcracker syndrome
Eurasian nutcrackerChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Điều hóc búa
  1. Something that is difficult to figure out; a puzzle.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • Tôi đã nghỉ học một thời gian nên bài toán đó quả là một câu đố khó nhằn.
  • .Đây là cái kẹp hạt dẻ.
  • .Sami có một con búp bê kẹp hạt dẻ to đặt cạnh cửa ra vào.

AI