Nghĩa chính
- Người trông nom vườn ươngdanh từA person who rears and sells plants in a nursery.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- nurserymanDạng gốc (base form)
- nurserymen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.