Dịch

numismatics

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Hóa tệ học, cổ tệ họcdanh từkhông đếm được (uncountable)The study of coins, tokens, medals and paper money.
  2. Việc thu thập tiền xu, thẻ, huy chương và tiền giấydanh từkhông đếm được (uncountable)The collecting of coins, tokens, medals and paper money.

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Hóa tệ học
  1. không đếm được (uncountable)Hóa tệ học, cổ tệ họcThe study of coins.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápnumismatique
  2. từ tiếng Latinh muộnnumisma
  3. từ tiếng Hy Lạp cổνόμισμαnómisma“current coin, custom”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ! . Joolby, ? .

AI