numismatics
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Hóa tệ học, cổ tệ họcdanh từkhông đếm được (uncountable)The study of coins, tokens, medals and paper money.
- Việc thu thập tiền xu, thẻ, huy chương và tiền giấydanh từkhông đếm được (uncountable)The collecting of coins, tokens, medals and paper money.
Họ từ (word family)
cùng gốc numismatics2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Hóa tệ học
- không đếm được (uncountable)Hóa tệ học, cổ tệ họcThe study of coins.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápnumismatique
- từ tiếng Latinh muộnnumisma
- từ tiếng Hy Lạp cổνόμισμαnómisma“current coin, custom”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ! . Joolby, ? .