numero
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Ký hiệu sốdanh từThe sign ⟨ № ⟩.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| numero-tiền tố | tiền tố | Dạng kết hợp của số |
| numero unodanh từ | danh từ | Quan trọng nhất của một nhóm |
| numero signdanh từ | danh từ | Dấu hiệu đóng vai trò là chữ viết tắt của số từ. Nó bao gồm một chữ cái viết hoa N với một chữ o viết thường, chữ cái sau thường là chữ viết trên và đôi khi được gạch chân. Ví dụ về các ký hiệu số bao gồm Số, Số, № và Số |
| numero symboldanh từ | danh từ | Ký hiệu số |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhnumerō