Dịch

numero sign

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Dấu hiệu đóng vai trò là chữ viết tắt của số từ. Nó bao gồm một chữ cái viết hoa N với một chữ o viết thường, chữ cái sau thường là chữ viết trên và đôi khi được gạch chân. Ví dụ về các ký hiệu số bao gồm Số, Số, № và Sốdanh từA sign that serves as an abbreviation of the word number. It comprises a capital letter N with a lowercase letter o, the latter typically superscript and sometimes underlined. Examples of numero signs include No., No, №, and Nº.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. numero signDạng gốc (base form)
  2. numero signsSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI