Dịch

numero-

tiền tố (prefix)

Nghĩa chính

  1. Dạng kết hợp của sốtiền tốThe combining form of number.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhnumerus“number”

Ví dụ

  • - + - →
  • - + - →

AI