Dịch

number two

tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈnʌmə ˈtu/US/ˈnʌmbɚ ˈtu/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Da trắngtính từkhông so sánh (not comparable)White, Caucasian.
  2. Phân; hành động đi tiêudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Feces; the act of defecation.
  3. Người bạn đời đầu tiêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A first mate.
  4. Trợ lý chính; phó lãnh đạodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A primary assistant; vice-leader.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. number twoDạng gốc (base form)
  2. number twosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

do number twođộng từĐại tiện
play number twođộng từTham gia vào quan hệ tình dục qua đường hậu môn; làm phiền; thống trị
go number twoChưa có nghĩa

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Người đánh bóng mở màn cùng với số một
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Người đánh bóng mở màn cùng với số một, nhưng không đối mặt với lần giao bóng đầu tiênThe batsman who opens alongside the number one, but does not face the first delivery.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , bell's , , , chamber-pot.
  • 10 , .
  • .

AI