Nghĩa chính
- Axit nucleicdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any acidic, chainlike biological macromolecule consisting of multiple repeat units of phosphoric acid, sugar and purine and pyrimidine bases; they are involved in the preservation, replication and expression of hereditary information in every living cell
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nucleic acidDạng gốc (base form)
- nucleic acidsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| nucleic acid testdanh từ | danh từ | Kỹ thuật được sử dụng để phát hiện một chuỗi axit nucleic cụ thể, thường là để xác định một sinh vật cụ thể, thường là virus hoặc vi khuẩn |
| alien nucleic aciddanh từ | danh từ | Các axit nucleic bao gồm các bazơ không phải là adenine, guanine, thymine, uracil và cytosine và/hoặc đường không phải là ribose và deoxyribose, có thể tạo thành nền tảng của sự sống dựa trên carbon ngoài trái đất |
| glycol nucleic aciddanh từ | danh từ | Axit nucleic tổng hợp; một chất tương tự DNA trong đó đường chính là glycerol hoặc glycol có liên quan |
| locked nucleic aciddanh từ | danh từ | Một dạng RNA tổng hợp, trong đó ribose được biến đổi để khóa thành một cấu hình cụ thể bằng cách thêm liên kết hóa học bổ sung |
| peptide nucleic aciddanh từ | danh từ | Polyme hữu cơ tổng hợp tương tự như DNA hoặc RNA; khung đường của axit nucleic được thay thế bằng N-(2-aminoethyl)-glycine được liên kết thông qua liên kết peptide - được coi là tiền thân của RNA |
| threose nucleic aciddanh từ | danh từ | Chất tương tự RNA trong đó thành phần đường là threose—được coi là tiền thân nguyên thủy của RNA |
| bridged nucleic aciddanh từ | danh từ | Axit nucleic, trong đó một số nhóm ribose có cầu nối nội phân tử |
| spherical nucleic aciddanh từ | danh từ | Hợp chất hình cầu bao gồm một giàn giáo hình cầu trung tâm trên đó các sợi axit nucleic được gắn vào, giống như tóc trên một quả bóng |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)