Dịch

nucleic acid

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Axit nucleicdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any acidic, chainlike biological macromolecule consisting of multiple repeat units of phosphoric acid, sugar and purine and pyrimidine bases; they are involved in the preservation, replication and expression of hereditary information in every living cell

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nucleic acidDạng gốc (base form)
  2. nucleic acidsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

nucleic acid testdanh từKỹ thuật được sử dụng để phát hiện một chuỗi axit nucleic cụ thể, thường là để xác định một sinh vật cụ thể, thường là virus hoặc vi khuẩn
alien nucleic aciddanh từCác axit nucleic bao gồm các bazơ không phải là adenine, guanine, thymine, uracil và cytosine và/hoặc đường không phải là ribose và deoxyribose, có thể tạo thành nền tảng của sự sống dựa trên carbon ngoài trái đất
glycol nucleic aciddanh từAxit nucleic tổng hợp; một chất tương tự DNA trong đó đường chính là glycerol hoặc glycol có liên quan
locked nucleic aciddanh từMột dạng RNA tổng hợp, trong đó ribose được biến đổi để khóa thành một cấu hình cụ thể bằng cách thêm liên kết hóa học bổ sung
peptide nucleic aciddanh từPolyme hữu cơ tổng hợp tương tự như DNA hoặc RNA; khung đường của axit nucleic được thay thế bằng N-(2-aminoethyl)-glycine được liên kết thông qua liên kết peptide - được coi là tiền thân của RNA
threose nucleic aciddanh từChất tương tự RNA trong đó thành phần đường là threose—được coi là tiền thân nguyên thủy của RNA
bridged nucleic aciddanh từAxit nucleic, trong đó một số nhóm ribose có cầu nối nội phân tử
spherical nucleic aciddanh từHợp chất hình cầu bao gồm một giàn giáo hình cầu trung tâm trên đó các sợi axit nucleic được gắn vào, giống như tóc trên một quả bóng

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI