Dịch

noy

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Làm phiền; làm hại hoặc làm tổn thươngđộng từTo annoy; to harm or injure.
  2. Khó chịudanh từAnnoyance.

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạinoyen
  2. từ tiếng Anglo-Normannoier
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạinoy
  2. từ tiếng Anglo-Normannui

AI