Nghĩa chính
- Làm phiền; làm hại hoặc làm tổn thươngđộng từTo annoy; to harm or injure.
- Khó chịudanh từAnnoyance.
Họ từ (word family)
cùng gốc noyVí dụ
- noyd
Nguồn gốc (etymology)
động từ
- từ tiếng Anh trung đạinoyen
- từ tiếng Anglo-Normannoier
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạinoy
- từ tiếng Anglo-Normannui