Dịch

novelist

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tiểu thuyết giadanh từAn author of novels.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. novelistDạng gốc (base form)
  2. novelistsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

acclaimed novelistTiểu thuyết gia được tán dương
aspiring novelistTiểu thuyết gia triển vọng
bestselling novelistTiểu thuyết gia ăn khách
historical novelistdanh từTiểu thuyết gia lịch sử
prolific novelistTiểu thuyết gia viết nhiều
talented novelistTiểu thuyết gia tài năng
dime novelistdanh từNgười viết tiểu thuyết xu
graphic novelistdanh từNgười tạo ra tiểu thuyết bằng cách sử dụng chuỗi hình ảnh xen kẽ với văn bản (tức là truyện tranh)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người đổi mới
  1. Người đổi mới, người chuộng điều mớiAn innovator; one who introduces something new; one who favours novelty.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Anh ấy là một tiểu thuyết gia kiêm hoạ sĩ.
  • .Chúng tôi biết anh ấy như là một tiểu thuyết gia.
  • .Ông ấy là một nhà thơ và tiểu thuyết gia.

AI