Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tiểu thuyết giadanh từAn author of novels.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- novelistDạng gốc (base form)
- novelistsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| acclaimed novelist | Tiểu thuyết gia được tán dương | |
| aspiring novelist | Tiểu thuyết gia triển vọng | |
| bestselling novelist | Tiểu thuyết gia ăn khách | |
| historical novelistdanh từ | danh từ | Tiểu thuyết gia lịch sử |
| prolific novelist | Tiểu thuyết gia viết nhiều | |
| talented novelist | Tiểu thuyết gia tài năng | |
| dime novelistdanh từ | danh từ | Người viết tiểu thuyết xu |
| graphic novelistdanh từ | danh từ | Người tạo ra tiểu thuyết bằng cách sử dụng chuỗi hình ảnh xen kẽ với văn bản (tức là truyện tranh) |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người đổi mới
- Người đổi mới, người chuộng điều mớiAn innovator; one who introduces something new; one who favours novelty.
Họ từ (word family)
cùng gốc novelistVí dụ
- .Anh ấy là một tiểu thuyết gia kiêm hoạ sĩ.
- .Chúng tôi biết anh ấy như là một tiểu thuyết gia.
- .Ông ấy là một nhà thơ và tiểu thuyết gia.