Dịch

novation

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thay thế hợp đồng bằng một hoặc nhiều hợp đồng mới, đặc biệt trong thị trường tài chính, thay thế hợp đồng giữa người mua và người bán cụ thể bằng hợp đồng giữa cơ quan thanh toán bù trừ và mỗi bêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Replacement of a contract with one or more new contracts, in particular in financial markets the replacement of a contract between a particular buyer and seller with contracts between the clearing house and each party.
  2. Là hợp đồng mới giữa các bên ký kết ban đầu, theo đó nghĩa vụ đầu tiên được chấm dứt và nghĩa vụ mới được thay thếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A new contract between the original contracting parties whereby the first obligation is extinguished and a new obligation is substituted.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. novationDạng gốc (base form)
  2. novationsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhnovātiō“a renewing, rennovation”

Ví dụ

  • .

Họ từ (word family)

cùng gốc novation

Ngôn ngữ khác

AI